RMB là tiền gì? Tỷ giá USD và RMB chuyển đổi được bao nhiều tiền?

Hiện nay, tỷ giá USD được chuyển đổi thành rất nhiều đồng tiền khác nhau, từ các quốc gia khác nhau. Nhưng nhiều người vẫn không hề biết tỷ giá USD và RMB là gì? Vậy RMB có thể chuyển đổi qua USD hay không và ngược lại. Tất cả sẽ được chúng tôi giải đáp trong tấc cả nội dung bài viết dưới đây. Mời các bạn cùng theo dõi.

XEM NGAY: Tỷ giá đô la Đài Loan hôm nay là bao nhiêu? 1 đô la Đài Loan đổi bao nhiêu tiền Việt Nam?

Tỷ giá USD và RMB

Khái niệm RMB là tiền gì?

RMB được viết tắt bởi tên tiếng anh RENMINBI, đây là đại diện cho đồng tiền của người dân Trung Quốc, Tên thường gọi là yuan là một trong những đồng tiền được sử dụng rộng rãi kể từ năm 2013, đồng tiền Nhân Dân Tệ Trung Quốc vượt qua đồng Euro của Pháp để trở thành đồng tiền quan trọng thứ 2 trong tài trợ thương mại chiếm 9% (chỉ xếp sau đồng đô la Mỹ USD chiếm 81%).

Tỷ giá USD và RMB chuyển đổi được bao nhiều tiền?

Cứ một USD là 7,0923 CNY và một CNY là 0,1410 USD. Sau đây, sẽ là chi tiết về giá tiền được chuyển đổi từ đồng USD sang đồng RMB, mời các bạn cùng xem bảng dưới đây.

Chuyển đổi Sang Kết quả Giải thích
1 USD CNY 7,0854 CNY 1 đô la Mỹ = 7,0854 Nhân dân tệ Trung Quốc vào ngày 06/04/2020
100 USD CNY 708,54 CNY 100 đô la Mỹ = 708,54 Nhân dân tệ Trung Quốc vào ngày 06/04/2020
10.000 USD CNY 70.853,71 CNY 10.000 đô la Mỹ = 70.853,71 Nhân dân tệ Trung Quốc vào ngày 06/04/2020
1.000.000 USD CNY 7.085.371,20 CNY 1.000.000 đô la Mỹ = 7.085.371,20 Nhân dân tệ Trung Quốc vào ngày 06/04/2020

Cách quy đổi tiền nhân dân tệ sang tiền Việt Nam

Việc mua sắm online hay kinh doanh qua các trang thương mại hiện nay ngày càng phổ biến và rộng rãi chính vì vậy việc quy đổi tiền nhân dân tệ Trung Quốc sang tiền Việt Nam đồng luôn là câu hỏi được nhiều người quan tâm nhất. Ngoài cách chuyển đổi tiền từ tỷ giá USD và RMB. Hôm nay, chúng tôi xin chia sẻ đến qúy khách hàng cách quy đổi tiền RMB sang VND, cụ thể như sau:

Tiền Việt Nam Đồng = tỷ giá Nhân Dân Tệ so với tiền Việt X số tiền Nhân Dân Tệ muốn quy đổi

Tỷ giá chuyển đổi nhân dân tệ sang tiền Việt, tỷ giá tiền Trung Quốc với VNĐ được cập nhật mới nhất ngày 2/4 như sau:

1 Nhân dân tệ = 3.429 VNĐ (Một nhân dân tệ bằng Ba nghìn bốn trăm hai mươi chín nghìn Việt Nam)

2 Nhân dân tệ = 6.859 VNĐ (Hai nhân dân tệ bằng Sáu nghìn tám trăm năm mươi chín nghìn Việt Nam)

5 Nhân dân tệ = 17.149 VNĐ (Năm nhân dân tệ bằng Mười bảy nghìn một trăm bốn mươi nghìn Việt Nam)

10 Nhân dân tệ = 34.299 VNĐ (Mười nhân dân tệ bằng Ba mươi tư nghìn hai trăm chín mươi chín nghìn Việt Nam)

100 Nhân dân tệ = 342.988 VNĐ (Một trăm nhân dân tệ bằng Ba trăm bốn hai nghìn chín trăm tám mươi tám đồng)

100.000 Nhân dân tệ = 342.988.137 VNĐ (Một trăm nghìn dân dân tệ bằng Ba trăm bốn hai triệu chín trăm tám mươi tám nghìn)

Tỷ giá nhân dân tệ Trung Quốc so với tiền Việt hay còn gọi là tỷ giá tiền tệ TQ chính là mức chênh lệch giữa Vn. Thực tế thì mức tỷ giá này không ổn định và có sự thay đổi  nhẹ theo từng ngày, chính vì vậy muốn biết chính xác mức tỷ giá tiền tệ Trung Quốc khi chưa kịp cập nhật thì quý khách hãy liên hệ ngay theo hotline: 0965216886 Mr nguyên để được hỗ trợ nhanh nhất theo tỷ giá ngân hàng nhà nước đã đưa ra.

So sánh tỷ giá Đồng Nhân Dân Tệ tại 10 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đồng Nhân Dân Tệ (¥) mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
BIDV 3.263 3.356
Eximbank 3.261 3.364
MaritimeBank 3.211 3.382
MBBank 3.244 3.369 3.369
Sacombank 3.240 3.413
SHB 3.279 3.344
Techcombank 3.251 3.383
TPBank 2.733 3.280 3.427
Vietcombank 3.244 3.277 3.380
VietinBank 3.278 3.338