[Cập nhật] Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng MBbank trong hôm nay

Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) là một trong những ngân hàng thương mại hàng đầu tại Việt Nam có cơ cấu cổ đông Nhà Nước. Trong 9 tháng đầu năm quỹ lợi nhuận được tích lũy sau thuế đạt mức 6.142 tỉ đồng, tăng 27,9%.

Đến thời điểm ngày 30/9 tổng giá trị tài sản ở ngân hàng MB đạt ở mức  397.441 tỉ đồng, tăng 9,7% cao hơn với năm trước 2019, tổng tài sản cho vay khách hàng hiện đạt gần 240.211 tỉ đồng, tăng 11,9%, ngoài ra tiền gửi khách hàng hiện ở mức giá 254.130 tỉ đồng, tăng 5,9%.

Trong cuối quí III giá trị nợ xấu trong bảng trên toàn hệ thống MBbank hiện đạt mức 3/703 tỉ đồng, tăng lên mức 843 tỉ đồng so với năm trước đó.

Đến cuối quí III, giá trị nợ xấu nội bảng của toàn hệ thống MBBank là gần 3.703 tỉ đồng, tăng 843 tỉ đồng (tương đương 29,5%) so với cuối năm trước. Qua đó, kéo tỉ lệ nợ xấu trên dư nợ cho vay khách hàng tăng từ 1,33% lên mức 1,54%.

Tại ngày 30/9, số nhân sự làm việc trên toàn hệ thống MBBank đạt 15.932 người, tăng 700 người so với cuối năm 2018.

Tháng 10, MBBank chính thức tăng vốn điều lệ lên hơn 23.700 tỉ đồng.

[Cập nhật] Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng MBbank trong hôm nay

Tỷ giá MBBank mới nhất ngày hôm nay

Đơn vị: đồng

Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
USD (50,100) Đô la Mỹ 23.385,00 23.395,00 23.585,00 23.585,00
USD (5-20) Đô la Mỹ 23.375,00
USD (< 5 USD) Đô la Mỹ 23.365,00
EUR Đồng Euro 24.859,00 24.984,00 26.057,00 26.057,00
AUD Đô la Úc 14.498,00 14.644,00 15.330,00 15.330,00
CAD Đô la Canada 16.152,00 16.315,00 17.003,00 17.003,00
CHF Franc Thụy Sĩ 23.540,00 23.778,00 24.702,00 24.702,00
CNY Nhân dân tệ 3.252,00 3.383,00 3.383,00
GBP Bảng Anh 28.426,00 28.569,00 29.432,00 29.432,00
HKD Đô la Hồng Kông 2.912,00 2.971,49 3.095,00 3.095,00
JPY Yên Nhật 213,00 214,35 223,02 223,02
KHR Riel Campuchia
KRW Won Hàn Quốc 18,82 21,90 21,90
LAK Kip Lào 2,54 2,99 2,99
NZD Đô la New Zealand 13.646,00 13.784,00 14.492,00 14.492,00
RUB Rúp Nga 255,65 419,60 419,60
SEK Krona Thụy Điển
SGD Đô la Singapore 16.009,00 16.171,00 16.890,00 16.890,00
THB Bạt Thái Lan 687,06 694,00 778,58 778,58